
S. Johansen
Tiền vệ
S. Johansen (34, Na Uy) đang chơi cho Sarpsborg 08. Vị trí: Tiền vệ. Eliteserien 2024 cùng Sarpsborg 08: 28 trận, 2014 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 423 trận, 56 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Na Uy
Tuổi
34
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Vardø
Sinh
8 tháng 1, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€375KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
123
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eliteserien 2025 | - | - |
Eliteserien 2024 | 28 | 6 |
Championship 2022/2023 | 29 | 2 |
Championship 2021/2022 | 35 | 1 |
Championship 2020/2021 | 21 | 4 |
Premier League 2020/2021 | - | - |
Championship 2019/2020 | 33 | - |
Championship 2018/2019 | 14 | 2 |
Premier League 2018/2019 | 12 | - |
Championship 2017/2018 | 48 | 8 |
Championship 2016/2017 | 38 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 34 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 16 | 2 |
Eliteserien 2013 | 27 | 4 |
Eliteserien 2012 | 27 | 3 |
Eliteserien 2011 | 13 | 1 |
1. Division 2010 | 20 | - |
Eliteserien 2009 | 5 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NM Cupen 2024 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | - | - |
League Cup 2021/2022 | - | - |
FA Cup 2021/2022 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | - | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 3 | 2 |
League Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2015/2016 | 3 | - |
League Cup 2014/2015 | 4 | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2013/2014 | 1 | - |
NM Cupen 2012 | 3 | - |
NM Cupen 2011 | - | - |
NM Cupen 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 1 | - |
International Champions Cup 2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 12 | - |
Giao hữu 2016 | 6 | 2 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 5 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 5 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
UEFA U19 Championship 2010 | 6 | 1 |