
S. Andreev
Hậu vệ
S. Andreev (37, Uzbekistan) đang chơi cho Sogdiana. Vị trí: Hậu vệ. Super League 2025 cùng Sogdiana: 9 trận, 524 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 334 trận, 35 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Uzbekistan
Tuổi
37
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Tashkent
Sinh
6 tháng 5, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€55KMùa giải hiện tại
15
Số trận
1
Bàn thắng
847
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2025 | 9 | - |
Super League 2024 | 25 | 1 |
Super League 2023 | 22 | - |
Super League 2022 | 19 | - |
Super League 2021 | 25 | 1 |
Super League 2020 | 26 | 6 |
Super League 2019 | 25 | 5 |
Super League 2018 | 12 | - |
Super League 2018 | 4 | - |
Super League 2017 | 12 | 2 |
Super League 2016 | 22 | - |
Super League 2015 | 29 | 8 |
Super League 2014 | 23 | 1 |
Super League 2013 | 9 | 1 |
Super League 2012 | 25 | 7 |
Super League 2011 | 22 | 3 |
Super League 2010 | 25 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2025 | 1 | - |
Cup 2024 | 5 | 1 |
Cup 2023 | 3 | - |
Cup 2022 | 5 | - |
Cup 2021 | 4 | - |
Cup 2020 | 2 | - |
Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2017 | 2 | - |
Cup 2016 | 2 | - |
Cup 2015 | 4 | - |
Cup 2014 | 4 | 3 |
Cup 2012 | 5 | 2 |
Cup 2011 | 6 | 3 |
Cup 2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | - | - |
AFC Champions League 2016 | 3 | - |
AFC Champions League 2015 | 6 | - |
AFC Champions League 2013 | 1 | - |
AFC Champions League 2012 | 6 | - |
AFC Champions League 2011 | 6 | 2 |
AFC Champions League 2010 | 6 | - |
AFC Champions League 2009 | 8 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 5 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |
Vòng loại Cúp châu Á 2011 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2011 | 5 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |