
S. Aluko
Tiền đạo
S. Aluko (35, Nigeria) đang chơi cho Ipswich. Vị trí: Tiền đạo. Championship 2023/2024 cùng Ipswich Town: 1 trận, 3 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 399 trận, 52 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nigeria
Tuổi
35
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
London
Sinh
19 tháng 2, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€145KMùa giải hiện tại
5
Số trận
3
Bàn thắng
210
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2024/2025 | - | - |
Championship 2023/2024 | 1 | - |
League One 2022/2023 | 14 | - |
League One 2021/2022 | 30 | 3 |
Championship 2020/2021 | 33 | 2 |
Championship 2019/2020 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 16 | 3 |
Championship 2018/2019 | 19 | 1 |
Championship 2017/2018 | 39 | 3 |
Championship 2017/2018 | 4 | - |
Championship 2016/2017 | 47 | 8 |
Championship 2015/2016 | 25 | 3 |
Premier League 2014/2015 | 25 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 17 | 1 |
Championship 2012/2013 | 23 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 21 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 28 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 22 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 32 | 2 |
Championship 2008/2009 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | - | 3 |
Premier League 2005/2006 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 4 | 1 |
FA Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
EFL Trophy 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 3 | - |
EFL Trophy 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 4 | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 4 | - |
FA Cup 2019 | - | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | - | - |
FA Cup 2013/2014 | 5 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
Scottish Cup 2010/2011 | 4 | - |
Scottish Cup 2009/2010 | 2 | - |
Scottish Cup 2008/2009 | 4 | 2 |
Scottish Cup 2007/2008 | - | - |
Scottish Cup 2007/2008 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | 2 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | - | - |
U20 World Cup 2009 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |