
Soldado
Tiền đạo
Soldado (38, Tây Ban Nha) đang chơi cho Levante. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2 2022/2023 cùng Levante: 29 trận, 1000 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 458 trận, 157 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
38
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Valencia
Sinh
27 tháng 5, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€450KMùa giải hiện tại
13
Số trận
3
Bàn thắng
654
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2023/2024 | - | - |
La Liga 2 2022/2023 | 29 | 3 |
La Liga 2021/2022 | 18 | 3 |
La Liga 2020/2021 | 29 | 9 |
La Liga 2019/2020 | 33 | 7 |
Süper Lig 2018/2019 | 21 | 6 |
Süper Lig 2017/2018 | 26 | 9 |
La Liga 2017/2018 | - | - |
La Liga 2016/2017 | 10 | 4 |
La Liga 2015/2016 | 28 | 5 |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Premier League 2014/2015 | 24 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 28 | 6 |
La Liga 2012/2013 | 35 | 24 |
La Liga 2011/2012 | 32 | 17 |
La Liga 2010/2011 | 34 | 18 |
La Liga 2009/2010 | 26 | 16 |
La Liga 2008/2009 | 34 | 13 |
La Liga 2007/2008 | 5 | - |
La Liga 2006/2007 | 30 | 11 |
La Liga 2005/2006 | 11 | 2 |
La Liga 2 2005/2006 | 5 | 3 |
La Liga 2003/2004 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 11 | 3 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 13 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 7 | 5 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 7 | 4 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | 5 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 7 | 6 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 1 | - |
UEFA Europa League 2006/2007 | - | 1 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2008 | 2 | - |