
Sofyan Amrabat
Tiền vệ
Sofyan Amrabat (30, Ma Rốc) đang chơi cho Ajax. Vị trí: Tiền vệ. Eredivisie 2026/2027 cùng Ajax: 6 trận, 353 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 287 trận, 8 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
30
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Huizen
Sinh
21.08.1996
Giá trị chuyển nhượng (#1335)
€7.7MMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
588
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2026/2027 | 6 | - |
La Liga 2025/2026 | 17 | - |
Süper Lig 2025/2026 | 2 | - |
Süper Lig 2024/2025 | 26 | 2 |
Serie A 2024/2025 | 2 | - |
Premier League 2023/2024 | 21 | - |
Serie A 2022/2023 | 29 | - |
Serie A 2021/2022 | 23 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 31 | - |
Serie A 2019/2020 | 34 | 1 |
Jupiler League 2019/2020 | 1 | - |
Jupiler League 2018/2019 | 24 | 1 |
Giải Dự Bị 2017/2018 | 1 | 1 |
Eredivisie 2017/2018 | 21 | 1 |
Eredivisie 2016/2017 | 34 | 1 |
Eredivisie 2015/2016 | 11 | - |
Eredivisie 2014/2015 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2024/2025 | 3 | - |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 2 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 5 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 2 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
Belgian Cup 2018/2019 | 1 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
KNVB Beker 2017/2018 | 2 | - |
Super Cup 2017 | 1 | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 4 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2025/2026 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 10 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 5 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 15 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 5 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 7 | - |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 7 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 6 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
U17 World Cup 2013 | 3 | - |