
S. Moussa
Tiền đạo
Liga I 2019/2020 cùng Botoşani: 11 trận, 482 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 177 trận, 26 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Tunisia
Tuổi
33
Chiều cao
188 cm
Nơi sinh
La Marsa
Sinh
6 tháng 2, 1988
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
3
Bàn thắng
541
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2019/2020 | 5 | - |
Liga I 2019/2020 | 11 | 1 |
Liga I 2018/2019 | 13 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 26 | 7 |
Eliteserien 2016 | 20 | 5 |
Liga I 2015/2016 | 17 | 3 |
Ligue 1 2014/2015 | 16 | 2 |
Ligue 1 2013/2014 | 18 | 2 |
Ligue 1 2012/2013 | 3 | - |
Ligue 1 2011/2012 | 20 | 2 |
Ligue 1 2010/2011 | 19 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2018/2019 | 4 | 2 |
League Cup 2017/2018 | 4 | 5 |
NM Cupen 2016 | 3 | 1 |
Cupa României 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | - | 1 |
Cup 2013/2014 | - | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CAF Confederation Cup 2014 | - | 1 |