
S. Féghouli
Tiền vệ
S. Féghouli (35, Algeria) đang chơi cho Fatih KaragA¼mrA¼k. Vị trí: Tiền vệ. Süper Lig 2023/2024 cùng Fatih Karagümrük: 25 trận, 1462 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 367 trận, 52 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Algeria
Tuổi
35
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Levallois-Perret
Sinh
26 tháng 12, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€390KMùa giải hiện tại
28
Số trận
2
Bàn thắng
1.704
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2023/2024 | 25 | 2 |
Süper Lig 2022/2023 | 9 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 21 | 2 |
Süper Lig 2020/2021 | 22 | 2 |
Süper Lig 2019/2020 | 27 | 6 |
Süper Lig 2018/2019 | 29 | 9 |
Süper Lig 2017/2018 | 27 | 6 |
Premier League 2016/2017 | 21 | 3 |
La Liga 2015/2016 | 21 | 1 |
La Liga 2014/2015 | 33 | 6 |
La Liga 2013/2014 | 32 | 4 |
La Liga 2012/2013 | 27 | 3 |
La Liga 2011/2012 | 30 | 6 |
La Liga 2010/2011 | - | - |
La Liga 2010/2011 | 9 | 2 |
La Liga 2010/2011 | 3 | - |
Ligue 1 2009/2010 | 5 | - |
Ligue 1 2008/2009 | 26 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | - | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | - | - |
Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Cup 2018/2019 | 5 | 3 |
Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 3 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 2 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 3 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 2 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 6 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 1 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2024 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 8 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 7 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 2 | - |
Cúp Emirates 2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 7 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | 6 | 3 |
Giao hữu 2022 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | - | 2 |
Giao hữu 2021 | 2 | 2 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 6 | 1 |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | - | 2 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | 1 |
Giao hữu 2015 | 4 | 2 |
World Cup 2014 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 7 | 3 |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | - | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 3 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |