
Sofiane Boufal
Tiền đạo
Sofiane Boufal (32, Ma Rốc) đang chơi cho Le Havre. Vị trí: Tiền đạo. Ligue 1 2025/2026 cùng Le Havre: 17 trận, 1028 phút, 1 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 303 trận, 41 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
32
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Paris
Sinh
17.09.1993
Giá trị chuyển nhượng (#461)
€1.6MMùa giải hiện tại
23
Số trận
2
Bàn thắng
1.106
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2025/2026 | 17 | 1 |
Hạng Nhất A 2025/2026 | 9 | - |
Hạng Nhất A 2024/2025 | 16 | - |
Stars League 2023/2024 | 2 | - |
Stars League 2022/2023 | 9 | 3 |
Ligue 1 2022/2023 | 13 | 4 |
Ligue 1 2021/2022 | 29 | 8 |
Ligue 1 2020/2021 | 14 | 1 |
Premier League 2019/2020 | 20 | - |
La Liga 2018/2019 | 35 | 3 |
Premier League 2017/2018 | 26 | 2 |
Premier League 2 2016/2017 | 1 | - |
Premier League 2016/2017 | 24 | 1 |
Ligue 1 2015/2016 | 29 | 11 |
Ligue 1 2014/2015 | 14 | 3 |
Ligue 2 2014/2015 | 16 | 4 |
Ligue 2 2013/2014 | 28 | - |
Ligue 2 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belgian Cup 2025/2026 | 1 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
Belgian Cup 2024/2025 | 2 | - |
Emir Cup 2024 | 1 | 1 |
QSL Cup 2023/2024 | 3 | - |
Emir Cup 2023 | 1 | - |
Coupe de France 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
EFL Cup 2019/2020 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 3 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 5 | 1 |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 2 | - |
Coupe de France 2013/2014 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2025/2026 | 4 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 5 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 1 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | 1 |
World Cup 2022 | 7 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | 2 |
World Cup 2022 | 7 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 5 | 3 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |