
S. Terodde
Tiền đạo
S. Terodde (36, Đức) đang chơi cho Schalke. Vị trí: Tiền đạo. 2. Bundesliga 2023/2024 cùng Schalke 04: 28 trận, 1997 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 453 trận, 212 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Đức
Tuổi
36
Chiều cao
192 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Bocholt
Sinh
2 tháng 3, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€470KMùa giải hiện tại
31
Số trận
6
Bàn thắng
2.209
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
2. Bundesliga 2023/2024 | 28 | 5 |
Bundesliga 2022/2023 | 32 | 5 |
2. Bundesliga 2021/2022 | 30 | 30 |
2. Bundesliga 2020/2021 | 33 | 24 |
Bundesliga 2019/2020 | 23 | 3 |
2. Bundesliga 2018/2019 | 33 | 29 |
Bundesliga 2017/2018 | 15 | 5 |
Bundesliga 2017/2018 | 15 | 2 |
2. Bundesliga 2016/2017 | 32 | 25 |
2. Bundesliga 2015/2016 | 33 | 25 |
2. Bundesliga 2014/2015 | 33 | 16 |
2. Bundesliga 2013/2014 | 27 | 5 |
2. Bundesliga 2012/2013 | 33 | 10 |
2. Bundesliga 2011/2012 | 27 | 8 |
Regionalliga Bayern 2010/2011 | 21 | 12 |
Bundesliga 2010/2011 | 5 | - |
Regionalliga Bayern 2009/2010 | 31 | 8 |
Bundesliga 2009/2010 | - | - |
3. Liga 2008/2009 | - | - |
2. Bundesliga 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2023/2024 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 2 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
DFB Pokal 2019/2020 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | 4 |
DFB Pokal 2017/2018 | - | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 4 | 3 |
DFB Pokal 2014/2015 | 2 | 3 |
DFB Pokal 2013/2014 | 3 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2011/2012 | 1 | 1 |
DFB Pokal 2010/2011 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | 1 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 2 | - |