
Shikabala
Tiền vệ
Shikabala (39, Ai Cập) đang chơi cho Zamalek. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2024/2025 cùng Zamalek: 8 trận, 216 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 188 trận, 40 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ai Cập
Tuổi
39
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Aswān
Sinh
5 tháng 3, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€48KMùa giải hiện tại
9
Số trận
1
Bàn thắng
281
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 15 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 21 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 19 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 27 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 6 | 1 |
Super League 1 2018/2019 | 10 | 1 |
Giải Saudi 2017/2018 | 21 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | - | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | - | 2 |
Liga Portugal 2015/2016 | - | - |
Liga Portugal 2014/2015 | - | - |
Liga Portugal 2 2013/2014 | 5 | - |
Liga Portugal 2013/2014 | 1 | - |
Giải Nhà nghề 2012/2013 | 13 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 15 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 27 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | - | 7 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | - | - |
Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2017/2018 | 1 | 1 |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Siêu Cúp châu Phi 2024/2025 | - | - |
Cúp C2 châu Phi 2024/2025 | 4 | - |
Cúp C2 châu Phi 2023/2024 | 9 | 2 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2023 | 3 | - |
Cúp C1 châu Phi 2022/2023 | 6 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2021/2022 | 4 | - |
Cúp C1 châu Phi 2020/2021 | 4 | 1 |
Siêu Cúp châu Phi 2019/2020 | - | - |
Cúp C1 châu Phi 2019/2020 | 6 | 3 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2017 Egypt | 2 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2017 | 6 | - |
Cúp C1 châu Phi 2016 | 7 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2013 | 6 | 2 |
Cúp C1 châu Phi 2012 | - | - |
Cúp C1 châu Phi 2011 | - | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 1 | 1 |
World Cup 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2010 | 1 | - |