
Sergio Sánchez
Hậu vệ
La Liga 2 2019/2020 cùng Albacete: 1 trận, 90 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 230 trận, 5 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
35
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Mataró
Sinh
3 tháng 4, 1986
Mùa giải hiện tại
1
Số trận
0
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2019/2020 | 1 | - |
La Liga 2 2019/2020 | 1 | - |
La Liga 2 2018/2019 | 22 | 1 |
La Liga 2018/2019 | - | - |
La Liga 2017/2018 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 20 | - |
La Liga 2014/2015 | 21 | - |
La Liga 2013/2014 | 27 | - |
La Liga 2012/2013 | 18 | - |
La Liga 2011/2012 | 19 | - |
La Liga 2010/2011 | 7 | - |
La Liga 2009/2010 | 7 | - |
La Liga 2008/2009 | 33 | 3 |
La Liga 2007/2008 | 19 | - |
La Liga 2007/2008 | - | - |
La Liga 2006/2007 | - | - |
La Liga 2 2006/2007 | 17 | 1 |
La Liga 2006/2007 | 3 | - |
La Liga 2005/2006 | 11 | - |
La Liga 2004/2005 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2019/2020 | - | - |
Copa del Rey 2018/2019 | - | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | - | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | - | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2012/2013 | 3 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2010/2011 | 3 | - |
Copa del Rey 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 5 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | - |