
Serginho
Tiền vệ
Serginho (39, Brazil) đang chơi cho Itabirito. Vị trí: Tiền vệ. Mineiro 1 2026 cùng Itabirito: 8 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 262 trận, 16 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
39
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Contagem
Sinh
04.08.1986
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
15
Số trận
2
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Mineiro 1 2026 | 8 | 1 |
Série D 2025 | 1 | 1 |
Mineiro 1 2025 | 6 | - |
Série D 2024 | 1 | 1 |
Mineiro 2 2024 | 1 | 1 |
Sergipano 1 2024 | 1 | - |
Sergipano 1 2023 | 1 | - |
Série C 2022 | 11 | - |
Campeonato Paulista 2022 | 11 | - |
Série B 2021 | 17 | 1 |
Cúp Premier League 2021 | 1 | - |
Série B 2020 | 14 | - |
Campeonato Mineiro 2020 | 2 | - |
Série B 2019 | 11 | 1 |
Süper Lig 2018/2019 | 24 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 22 | 5 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 12 | - |
Serie A 2016 | 17 | 1 |
Campeonato Pernambucano 2016 | 4 | - |
Série A 2015 | 26 | - |
Campeonato Carioca 2015 | 1 | 1 |
Série A 2014 | 26 | 2 |
Série A 2013 | 20 | 1 |
Série A 2013 | 1 | - |
Série A 2012 | 20 | - |
Série A 2011 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Nordeste 2021 | 4 | - |
Turkish Cup 2018/2019 | 3 | - |
Turkish Cup 2017/2018 | 4 | - |
Arabian Gulf Cup 2016/2017 | 1 | - |
Copa do Nordeste 2016 | 4 | - |
Copa do Brasil 2015 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2016 | 1 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2014 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 2 | - |