
S. Kryvtsov
Hậu vệ
S. Kryvtsov (34, Ukraine) đang chơi cho Inter Miami. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2024 cùng Inter Miami: 23 trận, 1389 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 227 trận, 15 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
34
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Zaporizhzhia
Sinh
15 tháng 3, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€1.3MMùa giải hiện tại
32
Số trận
1
Bàn thắng
2.170
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2024 | 23 | 1 |
MLS 2023 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 23 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 13 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 19 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2023 | 4 | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 4 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 4 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2024 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2024 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 7 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | - | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | - | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | - | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | - | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | - | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | - | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 9 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 8 | 2 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |