
Sergey Politevich
Hậu vệ
Sergey Politevich (35, Belarus) đang chơi cho Zhodino. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2025 cùng Zhodino: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 216 trận, 16 bàn (16 mùa giải).
Mùa giải hiện tại
17
Số trận
0
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2024 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2023 | 21 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022 | 22 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2021 | 5 | - |
Giải dự bị 2021 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2020 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2019 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2018 | 7 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 28 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 28 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2014 | 28 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013 | 6 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012 | 3 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belarusian Cup 2024/2025 | 5 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Belarusian Cup 2023/2024 | 3 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Belarusian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Belarusian Cup 2019/2020 | 4 | - |
Turkish Cup 2017/2018 | 3 | - |
Turkish Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
Belarusian Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 11 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 4 | 1 |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 6 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Olympic 2012 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 4 | - |