
Sergey Krivets
Tiền vệ
Sergey Krivets (36, Belarus) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. II Liga 2021/2022 cùng Lech Poznań II: 28 trận, 2216 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 262 trận, 47 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
36
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Grodno
Sinh
8 tháng 6, 1986
Mùa giải hiện tại
34
Số trận
4
Bàn thắng
2.477
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
II Liga 2021/2022 | 28 | 4 |
II Liga 2020/2021 | 19 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2020 | 19 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2019 | 2 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 11 | 1 |
Ekstraklasa 2017/2018 | 10 | 2 |
Ekstraklasa 2016/2017 | 23 | 2 |
Ligue 2 2015/2016 | 14 | 1 |
Ligue 1 2014/2015 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014 | 20 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2013 | 15 | 8 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2013 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2012 | 11 | 1 |
Ekstraklasa 2011/2012 | 21 | 2 |
Ekstraklasa 2010/2011 | 25 | 3 |
Ekstraklasa 2009/2010 | 13 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2009 | - | 14 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Cup 2019/2020 | 4 | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 4 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | - | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | - | - |
Coupe de France 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | 2 |
Cup 2011/2012 | 4 | - |
Cup 2010/2011 | 7 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 4 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 10 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 4 | 3 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 5 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 12 | 2 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 5 | 3 |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 4 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | - | - |