
S. Kornilenko
Tiền đạo
S. Kornilenko (38, Belarus) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2018/2019 cùng Krylya Sovetov: 21 trận, 1006 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 184 trận, 54 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
38
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
90 kg
Nơi sinh
Vitebsk
Sinh
14 tháng 6, 1983
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
552
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 21 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 26 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 16 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 23 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 22 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 22 | 10 |
Premier League 2010/2011 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 8 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 15 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 10 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | - | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | 1 |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cup 2008/2009 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2010/2011 | 5 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | 2 |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2014 | 1 | 1 |
Giao hữu 2013 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 7 | 2 |
Olympic 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 6 | 2 |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | 3 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |