
S. Glebko
Tiền vệ
S. Glebko (33, Belarus) đang chơi cho Dnepr Mogilev. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2024 cùng Dnepr Mogilev: 16 trận, 614 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 285 trận, 26 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
33
Chiều cao
179 cm
Nơi sinh
Minsk
Sinh
23 tháng 8, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€97KMùa giải hiện tại
18
Số trận
0
Bàn thắng
784
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2023 | 21 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022 | 24 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2021 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020 | 25 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2019 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019 | 13 | - |
2. liga 2018/2019 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2018 | 12 | 1 |
2. liga 2017/2018 | 11 | 1 |
Hạng Nhất 2017 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2016 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2015 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014 | 29 | 3 |
Hạng Nhất 2013 | 23 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 2 | - |
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | - | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 6 | 2 |