
Serge Aurier
Hậu vệ
Serge Aurier (33, Côte d’Ivoire) đang chơi cho Persepolis. Vị trí: Hậu vệ. Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2025/2026 cùng Persepolis: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 312 trận, 16 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Côte d’Ivoire
Tuổi
33
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Ouragahio
Sinh
24.12.1992
Giá trị chuyển nhượng (#2881)
€1.3MMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
220
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2025/2026 | 5 | - |
Süper Lig 2023/2024 | 4 | - |
Premier League 2023/2024 | 12 | - |
Premier League 2022/2023 | 24 | 1 |
La Liga 2021/2022 | 19 | - |
Premier League 2020/2021 | 19 | 2 |
Premier League 2019/2020 | 33 | 1 |
Premier League 2018/2019 | 8 | - |
Premier League 2017/2018 | 17 | 2 |
Ligue 1 2016/2017 | 22 | - |
Ligue 1 2015/2016 | 21 | 2 |
Ligue 1 2014/2015 | 14 | - |
Ligue 1 2013/2014 | 34 | 6 |
Ligue 1 2012/2013 | 28 | 1 |
Ligue 1 2011/2012 | 10 | 1 |
Ligue 2 2011/2012 | 10 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 27 | - |
Ligue 1 2009/2010 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 4 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 3 | - |
FA Cup 2019/2020 | 4 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | 2 |
EFL Cup 2018/2019 | 3 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 3 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 2 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 4 | - |
Super Cup 2015 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 2 | 1 |
Coupe de France 2013/2014 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | 2 | - |
Coupe de France 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | 4 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 5 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 5 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 6 | 2 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 6 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 8 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
World Cup 2014 | 5 | - |