S. Aziz, Hậu vệ for Fenerbahce

S. Aziz

Hậu vệ

Fenerbahce

S. Aziz (35, Türkiye) đang chơi cho Fenerbahce. Vị trí: Hậu vệ. Süper Lig 2023/2024 cùng Fenerbahce: 12 trận, 872 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 289 trận, 20 bàn (15 mùa giải).

Vị trí

Hậu vệ

Quốc tịch

Türkiye

Tuổi

35

Chiều cao

183 cm

Cân nặng

86 kg

Nơi sinh

Bursa

Sinh

23 tháng 10, 1990

Giá trị chuyển nhượng

€94K

Mùa giải hiện tại

3

Số trận

0

Bàn thắng

250

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Süper Lig

2024/2025

--

Süper Lig

2023/2024

12-

Süper Lig

2022/2023

14-

Tweede Divisie

2022/2023

--

Süper Lig

2021/2022

252

Süper Lig

2020/2021

273

Süper Lig

2019/2020

224

Süper Lig

2018/2019

101

Süper Lig

2018/2019

102

Süper Lig

2017/2018

271

Süper Lig

2016/2017

5-

Süper Lig

2015/2016

212

Süper Lig

2014/2015

271

Süper Lig

2013/2014

201

Süper Lig

2012/2013

19-

Süper Lig

2011/2012

292

Süper Lig

2010/2011

15-

Süper Lig

2009/2010

--

Süper Lig

2008/2009

61

Süper Lig

2007/2008

--

Süper Lig

2006/2007

--

Süper Lig

2006/2007

--

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

Cup

2023/2024

2-

Cup

2022/2023

1-

Cup

2021/2022

--

Cup

2020/2021

4-

Cup

2019/2020

1-

Cup

2018/2019

--

Cup

2017/2018

32

Cup

2016/2017

1-

Cup

2015/2016

1-

Cup

2014/2015

71

Cup

2013/2014

5-

Cup

2012/2013

3-

Cup

2011/2012

31

Cup

2010/2011

41

Cup

2009/2010

--

Cup

2008/2009

1-

Cup

2007/2008

--

Cup

2006/2007

--

Cup

2006/2007

--

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Champions League

2024/2025

--

Giao hữu Câu lạc bộ

2024

--

UEFA Europa Conference League

2023/2024

61

Giao hữu Câu lạc bộ

2023

4-

UEFA Europa League

2022/2023

6-

UEFA Champions League

2022/2023

1-

Giao hữu Câu lạc bộ

2022

4-

UEFA Europa Conference League

2021/2022

1-

UEFA Europa League

2021/2022

3-

Giao hữu Câu lạc bộ

2021

21

Giao hữu Câu lạc bộ

2020

51

Giao hữu Câu lạc bộ

2019

6-

UEFA Champions League

2018/2019

4-

Giao hữu Câu lạc bộ

2018

1-

UEFA Europa League

2017/2018

--

Giao hữu Câu lạc bộ

2016

1-

UEFA Europa League

2014/2015

--

UEFA Europa League

2013/2014

--

UEFA Europa League

2012/2013

3-

UEFA Europa League

2011/2012

31

UEFA Champions League

2010/2011

2-

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Vòng loại World Cup UEFA

2022

1-

Giao hữu

2022

--

UEFA Nations League League D

2018/2019

21

Vòng loại World Cup UEFA

2018

2-

Giao hữu

2018

1-

Giao hữu

2017

2-

Vòng loại EURO

2016

71

Giao hữu

2016

1-

Giao hữu

2015

2-

Vòng loại World Cup UEFA

2014

--

Giao hữu

2014

--

UEFA U21 Championship

2013

51

Giao hữu

2013

--

UEFA U21 Championship

2011

2-