
S. Kaya
Tiền vệ
S. Kaya (36, Türkiye) đang chơi cho Kars 36. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Ba Promotion Playoffs 2022/2023 cùng Darıca Gençlerbirliği: 11 trận, 325 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 328 trận, 57 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Türkiye
Tuổi
36
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
İzmir
Sinh
15 tháng 3, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€96KMùa giải hiện tại
13
Số trận
4
Bàn thắng
433
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba Promotion Playoffs 2022/2023 | 11 | 4 |
Hạng Ba Promotion Playoffs 2021/2022 | 13 | 3 |
Hạng Nhì Kırmızı 2021/2022 | 2 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2020/2021 | 31 | 10 |
Hạng Nhì Kırmızı 2020/2021 | - | - |
Hạng Ba Promotion Playoffs 2019/2020 | 4 | 1 |
Hạng Nhì Kırmızı 2019/2020 | 14 | 1 |
Hạng Nhì Kırmızı 2018/2019 | 28 | 4 |
Hạng Nhì Kırmızı 2017/2018 | 16 | 3 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 9 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 2 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 30 | 2 |
Süper Lig 2015/2016 | 22 | 1 |
Süper Lig 2014/2015 | 19 | 4 |
Süper Lig 2013/2014 | 22 | 4 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 13 | 2 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 18 | 9 |
Süper Lig 2011/2012 | 2 | - |
Süper Lig 2010/2011 | 24 | - |
Hạng Nhất 2009/2010 | 28 | 6 |
Hạng Nhì Kırmızı 2008/2009 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2007/2008 | 20 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Cup 2015/2016 | 6 | - |
Cup 2014/2015 | 8 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 8 | 6 |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cup 2010/2011 | 6 | 1 |
Cup 2009/2010 | 1 | - |