
Sequeira
Hậu vệ
Sequeira (36, Bồ Đào Nha) đang chơi cho AD Fafe. Vị trí: Hậu vệ. Liga 3 2026/2027 cùng AD Fafe: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 245 trận, 6 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bồ Đào Nha
Tuổi
36
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Porto
Sinh
19.08.1990
Giá trị chuyển nhượng
€500KMùa giải hiện tại
6
Số trận
1
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga 3 2026/2027 | 4 | - |
Hạng Nhất 2025/2026 | 14 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 14 | 2 |
Süper Lig 2023/2024 | 35 | 1 |
Liga Portugal 2022/2023 | 27 | 1 |
Liga Portugal 2021/2022 | 7 | - |
Liga Portugal 2020/2021 | 26 | - |
Liga Portugal 2019/2020 | 25 | - |
Liga Portugal 2018/2019 | 29 | - |
Liga Portugal 2017/2018 | 7 | - |
Liga Portugal 2016/2017 | 29 | - |
Liga Portugal 2015/2016 | 14 | 1 |
Liga Portugal 2014/2015 | 8 | - |
Liga Portugal 2013/2014 | 5 | - |
Segunda Liga 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2025/2026 | 1 | 1 |
Turkish Cup 2023/2024 | 1 | - |
Taça de Portugal 2022/2023 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 3 | - |
Taça de Portugal 2020/2021 | 4 | - |
Taça de Portugal 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Taça de Portugal 2018/2019 | 5 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
Taça de Portugal 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
Taça de Portugal 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 3 | - |