
S. Murray
Tiền vệ
S. Murray (32, Republic of Ireland) đang chơi cho Cork City. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Ireland 2025 cùng Cork City: 13 trận, 981 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 299 trận, 29 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
32
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Watford
Sinh
11 tháng 10, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€69KMùa giải hiện tại
25
Số trận
0
Bàn thắng
1.746
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Ireland 2025 | 13 | - |
Hạng Nhất 2024 | 27 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2021 | 26 | 6 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2020 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2019 | 25 | 3 |
Superliga 2018/2019 | 11 | - |
League Two 2017/2018 | 37 | 3 |
League Two 2016/2017 | 16 | - |
League One 2016/2017 | 18 | 1 |
League One 2015/2016 | 7 | - |
Championship 2014/2015 | 6 | - |
Championship 2013/2014 | 34 | 3 |
Championship 2012/2013 | 15 | 1 |
Championship 2011/2012 | 18 | 7 |
Championship 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FAI Cup 2024 | 2 | - |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Irish Cup 2022/2023 | - | - |
Irish Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
FAI Cup 2021 | 4 | 2 |
FAI Cup 2020 | 2 | 1 |
League Cup 2019 | 1 | - |
FAI Cup 2019 | 2 | - |
DBU Pokalen 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Trophy 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 3 | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
EFL Trophy 2015/2016 | 1 | 1 |
FA Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 3 | 2 |
FA Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2010/2011 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 7 | 3 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 7 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | 1 |
UEFA U19 Championship 2012 | 5 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 6 | 1 |