
Scott Wright
Tiền đạo
Scott Wright (29, Scotland) đang chơi cho Birmingham. Vị trí: Tiền đạo. Championship 2025/2026 cùng Birmingham: 3 trận, 13 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 166 trận, 18 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
29
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Balmedie
Sinh
08.08.1997
Giá trị chuyển nhượng
€380KMùa giải hiện tại
15
Số trận
1
Bàn thắng
287
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 9 | 1 |
Championship 2025/2026 | 3 | - |
League One 2024/2025 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 18 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 17 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 13 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 5 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
National League Cup 2026/2027 | 1 | - |
EFL Cup 2026/2027 | 1 | - |
Scottish Cup 2025/2026 | 1 | - |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Trophy 2024/2025 | 5 | 2 |
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 3 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 1 | - |
Challenge Cup 2016/2017 | 1 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2024/2025 | 1 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 4 | - |
U19 Championship 2016 | 4 | - |
U19 Championship 2015 | 6 | - |
UEFA U17 Championship 2014 | 4 | 1 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2014 | 3 | 1 |