
Scott Brown
Tiền vệ
Scott Brown (37, Scotland) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2021/2022 cùng Aberdeen: 24 trận, 2034 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 450 trận, 36 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
37
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Dunfermline
Sinh
25 tháng 6, 1985
Mùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
1.010
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 31 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 29 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 34 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 33 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 32 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 38 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 22 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 28 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 36 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | 3 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2006/2007 | 30 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2005/2006 | 20 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 3 | 2 |
League Cup 2018/2019 | 3 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
League Cup 2014/2015 | 4 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2011/2012 | 2 | 1 |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
League Cup 2008/2009 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 7 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 9 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 7 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 12 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 12 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 9 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 10 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 3 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2013 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | 1 |
Giao hữu 2010 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | - |