
Scott Arfield
Tiền vệ
Scott Arfield (37, Canada) đang chơi cho Livingston. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Livingston: 8 trận, 351 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 535 trận, 79 bàn (20 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Canada
Tuổi
37
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Livingston
Sinh
01.11.1988
Giá trị chuyển nhượng
€27KMùa giải hiện tại
13
Số trận
2
Bàn thắng
510
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 15 | 1 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 13 | 9 |
League One 2024/2025 | 12 | - |
MLS 2024 | 13 | - |
MLS 2023 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 31 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 24 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 29 | 11 |
Premier League 2017/2018 | 18 | 2 |
Premier League 2016/2017 | 31 | 1 |
Championship 2015/2016 | 41 | 8 |
Premier League 2014/2015 | 37 | 2 |
Championship 2013/2014 | 45 | 8 |
Championship 2012/2013 | 20 | 1 |
League One 2011/2012 | 20 | 2 |
League One 2010/2011 | 9 | 1 |
Premier League 2009/2010 | 32 | 3 |
Premier League 2008/2009 | 37 | 7 |
Premier League 2007/2008 | 32 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2025/2026 | 1 | 1 |
League Cup 2025/2026 | 5 | 3 |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 3 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
League Cup 2022/2023 | 3 | 2 |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 3 | 3 |
League Cup 2019/2020 | 3 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 4 | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 12 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 9 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2019/2020 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | 2 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 4 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |