
Scott Allan
Tiền vệ
Scott Allan (34, Scotland) đang chơi cho Kelty Hearts. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì 2024/2025 cùng Kelty Hearts: 18 trận, 803 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 230 trận, 16 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
34
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
28 tháng 11, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€48KMùa giải hiện tại
27
Số trận
2
Bàn thắng
1.304
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | 18 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 6 | 1 |
Hạng Nhất 2023/2024 | - | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 17 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 30 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 16 | - |
Championship 2016/2017 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 13 | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 1 | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 32 | 2 |
Championship 2013/2014 | 5 | - |
League One 2012/2013 | 9 | 1 |
League One 2012/2013 | 4 | - |
Premier League 2011/2012 | - | - |
Championship 2011/2012 | 15 | 1 |
Premier League 2011/2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | - | - |
Hạng Nhì 2010/2011 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Challenge Cup 2024/2025 | - | - |
Scottish Cup 2024/2025 | - | - |
League Cup 2024/2025 | 4 | - |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
Irish Cup 2023/2024 | - | - |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 7 | 3 |
Scottish Cup 2019/2020 | 3 | 2 |
League Cup 2017/2018 | 5 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Challenge Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | - |
Challenge Cup 2014/2015 | 1 | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 4 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | 2 |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
International Champions Cup 2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | 7 | - |