
S. Prcić
Tiền vệ
S. Prcić (31, Bosnia và Herzegovina) đang chơi cho Strasbourg. Vị trí: Tiền vệ. Ligue 1 2023/2024 cùng Strasbourg: 3 trận, 87 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 274 trận, 17 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bosnia và Herzegovina
Tuổi
31
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Belfort
Sinh
20 tháng 11, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€1.1MMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
169
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2023/2024 | 3 | - |
Ligue 1 2022/2023 | 29 | 1 |
Ligue 1 2021/2022 | 32 | 1 |
Ligue 1 2020/2021 | 14 | - |
National 3 Pays de la Loire 2020/2021 | - | - |
Ligue 1 2019/2020 | 3 | - |
National 3 Pays de la Loire 2019/2020 | 6 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 13 | 2 |
La Liga 2018/2019 | 10 | - |
Ligue 1 2017/2018 | 19 | 1 |
Ligue 1 2016/2017 | 25 | 1 |
Serie B 2015/2016 | 13 | 3 |
Serie A 2015/2016 | 2 | - |
Ligue 1 2015/2016 | - | - |
Ligue 1 2014/2015 | 17 | 1 |
National 3 Pays de la Loire 2014/2015 | 3 | 1 |
Ligue 2 2014/2015 | - | - |
Ligue 1 2013/2014 | 29 | - |
National 2 Bảng D 2013/2014 | 1 | - |
Ligue 1 2012/2013 | - | - |
National 2 Bảng D 2012/2013 | 17 | 2 |
Ligue 1 2011/2012 | - | - |
National 2 Bảng D 2011/2012 | 24 | 3 |
National 2 Bảng D 2010/2011 | 14 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de France 2023/2024 | - | - |
Coupe de France 2022/2023 | 1 | - |
Coupe de France 2021/2022 | 2 | - |
Coupe de France 2020/2021 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 2 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 4 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | - | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | 1 | 1 |
Coupe de France 2013/2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 4 | 2 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 4 | - |