
S. Stanton
Tiền vệ
S. Stanton (31, Scotland) đang chơi cho Arbroath. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì 2024/2025 cùng Arbroath: 16 trận, 1385 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 326 trận, 36 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Edinburgh
Sinh
19 tháng 4, 1994
Giá trị chuyển nhượng
€185KMùa giải hiện tại
24
Số trận
4
Bàn thắng
2.005
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | 16 | 3 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 8 | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 31 | 5 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 32 | 4 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2021 | 29 | 1 |
USL Championship 2020 | 18 | 4 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 17 | 3 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 25 | 2 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 35 | 4 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 26 | 4 |
Hạng Nhất 2016/2017 | - | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 13 | 3 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 4 | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 28 | 2 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
League Cup 2024/2025 | 3 | - |
Challenge Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 5 | - |
Challenge Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 1 | 1 |
Scottish Cup 2022/2023 | 4 | 1 |
League Cup 2022/2023 | 4 | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2021/2022 | 2 | - |
FAI Cup 2021 | 3 | - |
League Cup 2019/2020 | 4 | - |
Challenge Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 4 | - |
League Cup 2017/2018 | 5 | 1 |
Challenge Cup 2017/2018 | 2 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2016/2017 | 1 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
Challenge Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Scottish Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |