
S. Siminin
Hậu vệ
S. Siminin (37, Ukraine) đang chơi cho Podillya Khmelnytskyi. Vị trí: Hậu vệ. Persha Liga 2024/2025 cùng Podillya Khmelnytskyi: 14 trận, 1105 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 359 trận, 4 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
37
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Prymorskyi
Sinh
9 tháng 10, 1987
Mùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
1.251
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Persha Liga 2024/2025 | 14 | - |
Persha Liga 2023/2024 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 10 | - |
Druha Liga 2021/2022 | 16 | - |
Persha Liga 2020/2021 | 29 | - |
Persha Liga 2019/2020 | 26 | - |
Persha Liga 2018/2019 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 29 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 16 | - |
Persha Liga 2009/2010 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 1 | - |
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 5 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 4 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |