
S. Mannström
Tiền vệ
S. Mannström (37, Phần Lan) đang chơi cho GBK. Vị trí: Tiền vệ. Kakkonen Bảng C 2025 cùng GBK: 1 trận, 21 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 346 trận, 48 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Phần Lan
Tuổi
37
Chiều cao
168 cm
Cân nặng
64 kg
Sinh
29.10.1988
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
111
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Kakkonen Bảng C 2025 | 1 | - |
Kakkonen Bảng C 2024 | 10 | 5 |
Ykkösliiga 2023 | 16 | - |
Ykkösliiga 2022 | 23 | 2 |
Ykkösliiga 2021 | 19 | 1 |
Ykkösliiga 2020 | 10 | 3 |
Veikkausliiga 2019 | 20 | 2 |
Ykkösliiga 2018 | 13 | 4 |
Regionalliga Bayern 2017/2018 | 20 | - |
Regionalliga Bayern 2016/2017 | 28 | 6 |
Veikkausliiga 2016 | 20 | 1 |
Veikkausliiga 2015 | 10 | 1 |
Regionalliga Bayern 2014/2015 | 10 | 1 |
Veikkausliiga 2014 | 25 | 4 |
Veikkausliiga 2013 | 22 | 2 |
Veikkausliiga 2012 | 30 | 5 |
Veikkausliiga 2011 | 24 | 4 |
Veikkausliiga 2010 | 20 | 3 |
Veikkausliiga 2009 | 25 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Suomen Cup 2023 | 1 | - |
Suomen Cup 2022 | 1 | - |
Suomen Cup 2020 | 4 | - |
Suomen Cup 2019 | 6 | 1 |
League Cup 2016 | 4 | - |
Suomen Cup 2016 | 1 | - |
Suomen Cup 2015 | 1 | - |
League Cup 2014 | 4 | - |
Suomen Cup 2014 | 2 | - |
League Cup 2013 | 7 | 1 |
League Cup 2012 | 6 | 1 |
Suomen Cup 2012 | 2 | 1 |
Suomen Cup 2011 | 2 | 1 |
League Cup 2011 | 8 | - |
League Cup 2010 | 7 | - |
Suomen Cup 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | - | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 3 | 1 |
Giao hữu 2011 | 2 | - |