
Sam Lammers
Tiền đạo
Sam Lammers (29, Hà Lan) đang chơi cho PSV. Vị trí: Tiền đạo. Eredivisie 2020/2021 cùng PSV: 1 trận, 51 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 263 trận, 81 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
29
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Sinh
30.04.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2709)
€3.2MMùa giải hiện tại
12
Số trận
1
Bàn thắng
274
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2026/2027 | 2 | - |
Eredivisie 2025/2026 | 25 | 6 |
Eredivisie 2024/2025 | 21 | 7 |
Eredivisie 2023/2024 | 20 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 17 | 2 |
Serie A 2022/2023 | 19 | 1 |
Serie A 2022/2023 | 14 | 1 |
Bundesliga 2021/2022 | 15 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 2 | - |
Serie A 2020/2021 | 15 | 2 |
Eredivisie 2020/2021 | 1 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 6 | 2 |
Eredivisie 2018/2019 | 31 | 16 |
Eredivisie 2017/2018 | 7 | - |
Eerste Divisie 2017/2018 | 16 | 11 |
Eredivisie 2016/2017 | 5 | 2 |
Eerste Divisie 2016/2017 | 31 | 17 |
Eerste Divisie 2015/2016 | 16 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2025/2026 | 3 | - |
KNVB Beker 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 4 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 1 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 1 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
KNVB Beker 2018/2019 | 4 | 3 |
KNVB Beker 2017/2018 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2016/2017 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Youth League 2016/2017 | 6 | 2 |
UEFA Youth League 2015/2016 | 7 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 6 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | 2 |
Cúp Elite U20 2017/2018 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2016 | 4 | 3 |
U19 Championship 2016 | 6 | 4 |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |