
Santiago Gimenez
Tiền đạo
Santiago Gimenez (25, Mexico) đang chơi cho FC Porto. Vị trí: Tiền đạo. Liga Portugal 2026/2027 cùng FC Porto: 3 trận, 61 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 194 trận, 71 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Mexico
Tuổi
25
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Buenos Aires
Sinh
18.04.2001
Giá trị chuyển nhượng (#719)
€18.6MMùa giải hiện tại
10
Số trận
2
Bàn thắng
171
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2026/2027 | 3 | 1 |
Serie A 2025/2026 | 16 | - |
Serie A 2024/2025 | 14 | 5 |
Eredivisie 2024/2025 | 11 | 7 |
Eredivisie 2023/2024 | 30 | 23 |
Eredivisie 2022/2023 | 32 | 15 |
Liga MX 2022/2023 | 5 | 5 |
Liga MX 2021/2022 | 35 | 7 |
Liga MX 2020/2021 | 36 | 6 |
Liga MX 2019/2020 | 12 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2025/2026 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2024/2025 | 2 | - |
KNVB Beker 2024/2025 | 1 | 2 |
Johan Cruyff Shield 2024 | 1 | 2 |
KNVB Beker 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
KNVB Beker 2022/2023 | 3 | 2 |
Campeón de Campeones 2022 | 1 | 1 |
Campeón de Campeones 2021 | 1 | - |
Copa Mexico 2017/2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 5 | 5 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 9 | 5 |
Concacaf Champions Cup 2022 | 4 | - |
Cúp Campeones 2021 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 5 | - |
Concacaf Champions Cup 2020 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 4 | - |
Giao hữu 2026 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2025 | 4 | - |
Giao hữu 2025 | 4 | 1 |
Concacaf Nations League 2024/2025 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2023 | 6 | 2 |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | 1 |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | 1 |