
Serhii Chebotaev
Hậu vệ
Serhii Chebotaev (34, Ukraine) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Druha Liga 2021/2022 cùng Tavriya: 14 trận, 1034 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 304 trận, 2 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
34
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Zaporizhzhia
Sinh
7 tháng 3, 1988
Mùa giải hiện tại
21
Số trận
0
Bàn thắng
1.633
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Druha Liga 2021/2022 | 14 | - |
Druha Liga 2020/2021 | 11 | - |
Persha Liga 2020/2021 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2020 | 15 | - |
Druha Liga 2019/2020 | 19 | - |
Persha Liga 2018/2019 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 14 | - |
Persha Liga 2014/2015 | 26 | - |
Persha Liga 2013/2014 | 24 | - |
Persha Liga 2012/2013 | 6 | - |
Persha Liga 2012/2013 | 19 | - |
Persha Liga 2011/2012 | 27 | - |
Persha Liga 2010/2011 | 30 | - |
Persha Liga 2009/2010 | 28 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 3 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 5 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 3 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |