
Ryoichi Maeda
Tiền đạo
Ryoichi Maeda (40, Nhật Bản) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. J2 League 2019 cùng Gifu: 34 trận, 1673 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 432 trận, 159 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
40
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Kobe
Sinh
9 tháng 10, 1981
Mùa giải hiện tại
53
Số trận
13
Bàn thắng
3.044
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J2 League 2019 | 34 | 5 |
J1 League 2018 | 18 | 1 |
J1 League 2017 | 26 | 1 |
J1 League 2016 | 29 | 6 |
J1 League 2015 | 30 | 9 |
J2 League 2014 | 38 | 17 |
J1 League 2013 | 33 | 9 |
J1 League 2012 | 33 | 13 |
J1 League 2011 | 28 | 14 |
J1 League 2010 | 33 | 17 |
J1 League 2009 | 34 | 20 |
J1 League 2008 | 22 | 8 |
J1 League 2007 | 22 | 12 |
J1 League 2006 | 27 | 15 |
J1 League 2005 | 25 | 12 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2018 | - | - |
Emperor Cup 2016 | 1 | - |
Emperor Cup 2015 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2016 | 9 | 4 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 10 | 4 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | 1 |
Kirin Cup 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | 1 |