
R. Stepaniuk
Tiền đạo
R. Stepaniuk (33, Ukraine) đang chơi cho Veres Rivne. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2024/2025 cùng Veres Rivne: 25 trận, 1860 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 335 trận, 84 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
33
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Nikopol
Sinh
16 tháng 1, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
30
Số trận
7
Bàn thắng
2.292
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 25 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 27 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 30 | 5 |
Ligue 1 2022/2023 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 16 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 24 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 9 | 4 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2019 | 32 | 4 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2018 | 12 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 32 | 2 |
Persha Liga 2016/2017 | 33 | 24 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 3 | - |
Persha Liga 2014/2015 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 3 | - |
Persha Liga 2013/2014 | 16 | 5 |
Persha Liga 2012/2013 | 33 | 11 |
Persha Liga 2011/2012 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 3 | 2 |
Cup 2023/2024 | 4 | 2 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Cup 2019 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |