
Runar Sigurjonsson
Tiền vệ
Runar Sigurjonsson (36, Iceland) đang chơi cho Akranes. Vị trí: Tiền vệ. Úrvalsdeild 2026 cùng Akranes: 9 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 276 trận, 60 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Iceland
Tuổi
36
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Sauðárkrókur
Sinh
18.06.1990
Giá trị chuyển nhượng
€170KMùa giải hiện tại
15
Số trận
3
Bàn thắng
53
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Úrvalsdeild 2026 | 9 | 2 |
Úrvalsdeild 2025 | 24 | 1 |
Úrvalsdeild 2024 | 10 | 1 |
Liga 1 2023/2024 | 11 | 2 |
Liga 1 2022/2023 | 13 | 5 |
Liga 1 2021/2022 | 12 | 3 |
Liga 1 2020/2021 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2020 | 15 | 6 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2019 | 11 | 2 |
Super League 2018/2019 | 16 | - |
Super League 2017/2018 | 15 | 6 |
Super League 2017/2018 | 12 | 3 |
Super League 2016/2017 | 31 | 7 |
Allsvenskan 2016 | 12 | 6 |
Allsvenskan 2015 | 27 | 4 |
Superettan 2014 | 28 | 2 |
Superettan 2013 | 5 | - |
Pepsideild 2013 | 9 | 3 |
Pepsideild 2012 | 4 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Icelandic Cup 2026 | 2 | - |
League Cup 2026 | 1 | 1 |
Icelandic Cup 2025 | 1 | - |
League Cup 2025 | 3 | 1 |
Icelandic Cup 2024 | 1 | - |
Romanian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Romanian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Swiss Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Icelandic Cup 2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |