
Ross McCormack
Tiền đạo
Ross McCormack (35, Scotland) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2018/2019 cùng Central Coast Mariners: 5 trận, 422 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 436 trận, 149 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
35
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
18 tháng 8, 1986
Mùa giải hiện tại
6
Số trận
1
Bàn thắng
114
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 3 | - |
A-League Men 2018/2019 | 5 | 1 |
A-League Men 2017/2018 | 17 | 14 |
Championship 2017/2018 | - | - |
Championship 2016/2017 | 7 | 1 |
Championship 2016/2017 | 20 | 3 |
Championship 2015/2016 | 45 | 21 |
Championship 2014/2015 | 44 | 17 |
Championship 2013/2014 | 46 | 28 |
Championship 2012/2013 | 32 | 5 |
Championship 2011/2012 | 45 | 18 |
Championship 2010/2011 | 20 | 2 |
Championship 2010/2011 | 2 | - |
Championship 2009/2010 | 37 | 4 |
Championship 2008/2009 | 38 | 21 |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | 36 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2006/2007 | 12 | 2 |
League One 2005/2006 | 19 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2005/2006 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 3 | 2 |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 4 | 2 |
League Cup 2011/2012 | 3 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2010/2011 | - | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | 2 |
FA Cup 2009/2010 | 4 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 3 | 1 |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |