
R. Forbes
Tiền vệ
R. Forbes (35, Scotland) đang chơi cho Clyde. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Ba 2023/2024 cùng Clyde: 13 trận, 550 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 387 trận, 51 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
35
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
3 tháng 3, 1989
Mùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
820
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba 2023/2024 | 13 | - |
Hạng Ba 2022/2023 | 33 | 3 |
Hạng Ba 2021/2022 | 32 | 2 |
Hạng Nhì 2020/2021 | 20 | - |
Hạng Nhì 2019/2020 | 7 | 1 |
Hạng Nhì 2019/2020 | 20 | 5 |
Hạng Nhì 2018/2019 | 36 | 13 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 16 | 1 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 34 | 9 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 36 | 3 |
Hạng Nhì 2014/2015 | 16 | 1 |
Hạng Nhì 2014/2015 | 12 | 1 |
Hạng Nhì 2013/2014 | 13 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 16 | 1 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 27 | 3 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 28 | 5 |
Hạng Ba 2008/2009 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
Challenge Cup 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2023/2024 | 2 | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 4 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
FA Cup 2021/2022 | 2 | - |
Challenge Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 3 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
League Cup 2019/2020 | 5 | 1 |
Challenge Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 4 | - |
Challenge Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 4 | - |
Challenge Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 6 | 1 |
Challenge Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 3 | 2 |
League Cup 2015/2016 | 4 | 2 |
Challenge Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
Challenge Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 3 | - |
Challenge Cup 2012/2013 | 2 | - |
FA Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2010/2011 | 3 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
League Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
FA Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Champions League Nữ 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2011 | - | - |