
Romulo
Tiền vệ
Romulo (35, Brazil) đang chơi cho Retrô. Vị trí: Tiền vệ. Série C 2025 cùng Retro: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 179 trận, 7 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
35
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Picos
Sinh
19.09.1990
Giá trị chuyển nhượng (#1562)
€365KMùa giải hiện tại
13
Số trận
1
Bàn thắng
161
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série C 2025 | 2 | - |
Pernambucano 1 2025 | 1 | - |
Pernambucano 1 2024 | 8 | - |
Pernambucano 1 2023 | 8 | - |
Série B 2021 | 22 | - |
Campeonato Carioca 2021 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 19 | - |
Serie A 2019 | 14 | 2 |
Gaúcho 1 2019 | 10 | - |
Serie A 2018 | 7 | - |
Campeonato Carioca 2018 | 4 | - |
Serie A 2017 | 8 | - |
Primeira Liga 2017 | 2 | - |
Campeonato Carioca 2017 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 19 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 4 | 1 |
Série A 2011 | 2 | 1 |
Série B 2011 | 1 | 1 |
Série A 2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Betano do Brasil 2025 | 2 | - |
Copa do Brasil 2021 | 4 | - |
Copa do Brasil 2019 | 2 | - |
Copa do Brasil 2018 | 1 | - |
Copa do Brasil 2017 | 2 | - |
Russian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Russian Cup 2014/2015 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 2 | - |
Copa do Brasil 2012 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2011 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2011 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2019 | 3 | - |
CONMEBOL Libertadores 2018 | 1 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2017 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2017 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 8 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Olympic 2012 | 6 | 1 |
Giao hữu 2012 | 6 | 1 |