
Roland Varga
Tiền đạo
Roland Varga (36, Hungary) đang chơi cho Videoton. Vị trí: Tiền đạo. NB II 2025/2026 cùng Videoton: 23 trận, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 309 trận, 84 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hungary
Tuổi
36
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Budapest
Sinh
23.01.1990
Giá trị chuyển nhượng
€185KMùa giải hiện tại
33
Số trận
13
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NB II 2025/2026 | 23 | 7 |
NB I 2024/2025 | 9 | - |
Liga 1 2023/2024 | 30 | 1 |
Liga 1 2022/2023 | 12 | - |
Ekstraklasa 2021/2022 | 2 | - |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 9 | - |
NB I 2020/2021 | 17 | 9 |
NB I 2020/2021 | 4 | - |
NB I 2019/2020 | 21 | 6 |
NB I 2018/2019 | 28 | 12 |
NB I 2017/2018 | 30 | 17 |
NB I 2016/2017 | 16 | 3 |
NB I 2015/2016 | 30 | 7 |
NB I 2014/2015 | 13 | 3 |
NB I 2014/2015 | 11 | 1 |
NB I 2013/2014 | 27 | 4 |
NB I 2012/2013 | 19 | 12 |
NB I 2011/2012 | 8 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hungarian Cup 2025/2026 | 1 | 2 |
Hungarian Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Romanian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Romanian Cup 2022/2023 | 4 | 2 |
Pro League Cup 2021/2022 | 3 | - |
Hungarian Cup 2020/2021 | 3 | 2 |
Hungarian Cup 2016/2017 | 5 | 2 |
Hungarian Cup 2015/2016 | 6 | 2 |
Super Cup 2015 | 1 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
Hungarian Cup 2014/2015 | 4 | 2 |
Hungarian Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 2 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | 4 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 3 | 3 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | 2 |
World Cup 2014 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
U20 World Cup 2009 | 4 | - |