
Robinho
Tiền đạo
Robinho (37, Brazil) đang chơi cho Santos. Vị trí: Tiền đạo. Paulista A1 2015 cùng Santos: 13 trận, 1088 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 439 trận, 125 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
37
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
60 kg
Nơi sinh
São Vicente
Sinh
25 tháng 1, 1984
Mùa giải hiện tại
19
Số trận
0
Bàn thắng
695
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2019/2020 | 15 | - |
Süper Lig 2018/2019 | 17 | 4 |
Süper Lig 2018/2019 | 16 | 8 |
Süper Lig 2017/2018 | 14 | 4 |
Série A 2017 | 30 | 7 |
Série A 2016 | 30 | 12 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 9 | 3 |
Paulista A1 2015 | 13 | 5 |
Série A 2015 | 4 | 2 |
Serie A 2014/2015 | - | - |
Série A 2014 | 16 | 4 |
Serie A 2013/2014 | 23 | 3 |
Serie A 2012/2013 | 23 | 2 |
Serie A 2011/2012 | 28 | 6 |
Serie A 2010/2011 | 34 | 14 |
Paulista A1 2010 | 12 | 5 |
Série A 2010 | 2 | - |
Premier League 2009/2010 | 10 | - |
Premier League 2008/2009 | 31 | 14 |
La Liga 2008/2009 | - | - |
La Liga 2007/2008 | 32 | 11 |
La Liga 2006/2007 | 32 | 6 |
La Liga 2005/2006 | 37 | 8 |
Série A 2005 | 11 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2019/2020 | 4 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Copa do Brasil 2017 | 4 | 1 |
Copa do Brasil 2016 | 8 | 3 |
Copa do Brasil 2015 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2014 | 5 | 5 |
Coppa Italia 2013/2014 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2012/2013 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 3 | 1 |
Coppa Italia 2010/2011 | 4 | 1 |
Copa do Brasil 2010 | 8 | 6 |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2020 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
Club Friendlies 2019 | 1 | 2 |
Club Friendlies 2019 | - | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2015 Japan | 1 | - |
Club Friendlies 2015 | 1 | - |
Club Friendlies 2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 7 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 6 | 4 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
CONMEBOL Copa America 2011 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | 1 |
World Cup 2010 | 4 | 2 |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 15 | 4 |
Giao hữu 2010 | 7 | 4 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 5 | 1 |
Giao hữu 2009 | 2 | 1 |
Giao hữu 2008 | 5 | 2 |
CONMEBOL Copa America 2007 | 6 | 6 |
Giao hữu 2007 | 4 | - |
World Cup 2006 | 4 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2005 | 5 | 2 |
Giao hữu 2005 | 1 | - |