
Robin van Persie
Tiền đạo
Robin van Persie (36, Hà Lan) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Eredivisie 2018/2019 cùng Feyenoord: 25 trận, 1914 phút, 16 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 372 trận, 191 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
36
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Rotterdam
Sinh
6 tháng 8, 1983
Mùa giải hiện tại
6
Số trận
4
Bàn thắng
400
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2019/2020 | - | - |
Eredivisie 2018/2019 | 25 | 16 |
Eredivisie 2017/2018 | 12 | 5 |
Süper Lig 2017/2018 | 2 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 24 | 9 |
Süper Lig 2015/2016 | 31 | 16 |
Premier League 2014/2015 | 27 | 10 |
Premier League 2013/2014 | 21 | 12 |
Premier League 2012/2013 | 38 | 26 |
Premier League 2012/2013 | - | - |
Premier League 2011/2012 | 38 | 30 |
Premier League 2010/2011 | 25 | 18 |
Premier League 2009/2010 | 16 | 9 |
Premier League 2008/2009 | 28 | 11 |
Premier League 2007/2008 | 15 | 7 |
Premier League 2006/2007 | 22 | 11 |
Premier League 2005/2006 | 23 | 6 |
Premier League 2004/2005 | 25 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2018/2019 | 4 | 2 |
KNVB Beker 2017/2018 | 2 | 2 |
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 4 | 4 |
Cup 2015/2016 | 5 | 5 |
FA Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2012/2013 | 4 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 2 | 2 |
League Cup 2010/2011 | 3 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 2 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 6 | 4 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2019 | 1 | 2 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
Club Friendlies 2018 | 4 | 3 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 11 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 6 | 4 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | 5 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 10 | 5 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 7 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | 3 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | 11 |
World Cup 2014 | 6 | 4 |
Giao hữu 2014 | 5 | 2 |
Giao hữu 2013 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 6 | 6 |
Giao hữu 2012 | 4 | 3 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 6 | 1 |
World Cup 2010 | 7 | 1 |
Giao hữu 2010 | 4 | 4 |
Giao hữu 2009 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 4 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | 7 | 4 |
Giao hữu 2008 | 4 | 3 |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 6 | 1 |
World Cup 2006 | 4 | 1 |
Giao hữu 2006 | 4 | 1 |
Giao hữu 2005 | 1 | - |