
Robin Quaison
Tiền đạo
Robin Quaison (32, Thụy Điển) đang chơi cho Aris. Vị trí: Tiền đạo. Super League 1 2024/2025 cùng Aris: 9 trận, 42 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 331 trận, 69 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
32
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Stockholm
Sinh
09.10.1993
Giá trị chuyển nhượng (#2741)
€4.5MMùa giải hiện tại
65
Số trận
13
Bàn thắng
3.559
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2024/2025 | 9 | - |
Giải Saudi 2023/2024 | 18 | 3 |
Giải Saudi 2022/2023 | 26 | 6 |
Giải Saudi 2024/2025 | - | - |
Giải Saudi 2021/2022 | 21 | 7 |
Bundesliga 2020/2021 | 28 | 6 |
Bundesliga 2019/2020 | 32 | 13 |
Bundesliga 2018/2019 | 28 | 7 |
Bundesliga 2017/2018 | 24 | 4 |
Bundesliga 2016/2017 | 11 | 1 |
Serie A 2016/2017 | 17 | 4 |
Serie A 2015/2016 | 30 | 1 |
Serie A 2014/2015 | 19 | 2 |
Allsvenskan 2014 | 10 | 1 |
Allsvenskan 2013 | 23 | 4 |
Allsvenskan 2012 | 18 | 2 |
Allsvenskan 2011 | - | - |
Ettan Södra 2011 | 17 | 8 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2023/2024 | 26 | 6 |
Cup 2024/2025 | 1 | - |
King's Cup 2022/2023 | 1 | - |
King's Cup 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2019/2020 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | 2 |
DFB Pokal 2017/2018 | 2 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 1 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 26 | 6 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 4 | 1 |
Giao hữu 2024 | - | - |
Giao hữu 2023 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 10 | 3 |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 4 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | 5 |
EURO 2020 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | - | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | - | - |
Olympic 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 8 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | 1 |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |