
R. Karsdorp
Hậu vệ
R. Karsdorp (30, Hà Lan) đang chơi cho PSV. Vị trí: Hậu vệ. Eredivisie 2024/2025 cùng PSV: 12 trận, 677 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 219 trận, 3 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
30
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Schoonhoven
Sinh
11 tháng 2, 1995
Giá trị chuyển nhượng (#2458)
€3.2MMùa giải hiện tại
20
Số trận
0
Bàn thắng
1.092
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2024/2025 | 12 | - |
Serie A 2024/2025 | - | - |
Serie A 2023/2024 | 18 | - |
Serie A 2022/2023 | 13 | - |
Serie A 2021/2022 | 36 | - |
Serie A 2020/2021 | 34 | 1 |
Eredivisie 2019/2020 | 15 | 1 |
Serie A 2018/2019 | 11 | - |
Serie A 2017/2018 | 1 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 30 | 1 |
Eredivisie 2015/2016 | 29 | - |
Eredivisie 2014/2015 | 20 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2024/2025 | 1 | - |
Coppa Italia 2024/2025 | - | - |
Coppa Italia 2023/2024 | 2 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | - | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 2 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | - | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 4 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 6 | - |
KNVB Beker 2014/2015 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2024/2025 | 7 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2024 | - | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 8 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | 4 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 8 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 13 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 8 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
International Champions Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 3 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
UEFA U19 Championship 2014 | 3 | - |