
Rhayner
Tiền vệ
Rhayner (34, Brazil) đang chơi cho FerroviA¡rio. Vị trí: Tiền vệ. Série C 2023 cùng CSA: 3 trận, 207 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 348 trận, 26 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
34
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Sinh
5 tháng 9, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€320KMùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
207
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série C 2023 | 3 | - |
Mineiro 1 2023 | - | - |
Série B 2023 | 1 | - |
J2 League 2022 | 21 | - |
J1 League 2021 | 26 | 1 |
J1 League 2020 | 18 | - |
J1 League 2019 | 24 | 2 |
Copa do Nordeste 2018/2019 | - | - |
Baiano 1 2018 | 3 | - |
Série A 2018 | 20 | 1 |
Copa do Nordeste 2017/2018 | 4 | 1 |
J1 League 2017 | 14 | 1 |
Paulista A1 2016 | 10 | - |
Série A 2016 | 23 | 2 |
Copa do Nordeste 2015 | 5 | 2 |
Baiano 1 2015 | 4 | - |
Série B 2015 | 31 | 6 |
Copa do Nordeste 2014 | 5 | 2 |
Baiano 1 2014 | 10 | 2 |
Série A 2014 | 12 | - |
Carioca Série A 2013 | 16 | 2 |
Série A 2013 | 22 | 1 |
Série A 2012 | 34 | - |
Paulista A1 2012 | 6 | - |
Série A 2011 | 14 | - |
Paulista A1 2011 | 12 | 1 |
Série A 2010 | 9 | 2 |
Carioca Série A 2010 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | - | - |
Emperor Cup 2022 | - | - |
Emperor Cup 2021 | 1 | - |
J-League Cup 2021 | 4 | - |
J-League Cup 2020 | 2 | - |
J-League Cup 2019 | 2 | - |
Emperor Cup 2019 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2018 | 6 | - |
J-League Cup 2017 | 2 | - |
Emperor Cup 2017 | 1 | - |
Copa do Brasil 2016 | 4 | - |
Copa do Brasil 2015 | 2 | - |
Copa do Brasil 2014 | 1 | - |
Copa do Brasil 2013 | - | - |
Copa do Brasil 2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2019 | - | - |
AFC Champions League 2017 | 7 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2014 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 9 | 1 |