
Răzvan Dincă Raț
Hậu vệ
Răzvan Dincă Raț (37, Romania) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Liga I 2017/2018 cùng ACS Poli Timişoara: 10 trận, 886 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 167 trận, 4 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Romania
Tuổi
37
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Piatra-Olt
Sinh
26 tháng 5, 1981
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
1.079
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2017/2018 | 10 | - |
La Liga 2 2017/2018 | - | - |
La Liga 2 2016/2017 | 16 | - |
La Liga 2015/2016 | 10 | - |
Super League 1 2014/2015 | 30 | 3 |
La Liga 2013/2014 | 10 | - |
Premier League 2013/2014 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 18 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 17 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2017/2018 | - | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 5 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 3 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 7 | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 9 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 9 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 5 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 8 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 10 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 8 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 10 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | 1 |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | - |
Giao hữu 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 9 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 6 | - |
Giao hữu 2004 | 2 | 1 |
Giao hữu 2003 | 2 | - |
Giao hữu 2002 | 3 | - |