
Ramires
Tiền vệ
Ramires (34, Brazil) đang chơi cho Palmeiras. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2020 cùng Palmeiras: 16 trận, 548 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 328 trận, 43 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
34
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Barra do Piraí
Sinh
24 tháng 3, 1987
Mùa giải hiện tại
28
Số trận
5
Bàn thắng
1.584
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Paulista A1 2020 | 11 | 1 |
Série A 2020 | 16 | - |
Série A 2019 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | - | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 23 | 7 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 26 | 4 |
Premier League 2015/2016 | 12 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 23 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 30 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 35 | 5 |
Premier League 2011/2012 | 30 | 5 |
Premier League 2010/2011 | 29 | 2 |
Liga Portugal 2009/2010 | 26 | 4 |
Série A 2009 | 4 | 1 |
Série A 2008 | 25 | 6 |
Série A 2007 | 32 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2020 | 3 | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | - |
FA Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 3 | - |
League Cup 2012/2013 | 4 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 6 | 2 |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 6 | 4 |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2017 | 7 | 4 |
AFC Champions League 2016 | 5 | - |
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 6 | 1 |
Club Friendlies 2014 | 2 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 8 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2012/2013 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2012 Japan | 1 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 8 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 12 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 7 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 7 | 1 |
Giao hữu 2012 | 6 | 1 |
CONMEBOL Copa America 2011 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 5 | - |
World Cup 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 6 | 2 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 5 | - |
Olympic 2008 | 4 | - |