
R. Klavan
Hậu vệ
R. Klavan (40, Estonia) đang chơi cho Tallinna Kalev. Vị trí: Hậu vệ. Meistriliiga 2024 cùng Tallinna Kalev: 13 trận, 1156 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 380 trận, 10 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
40
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Viljandi
Sinh
30 tháng 10, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€52KMùa giải hiện tại
16
Số trận
1
Bàn thắng
1.382
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistriliiga 2024 | 13 | 1 |
Meistriliiga 2023 | 9 | - |
Meistriliiga 2022 | 11 | 1 |
Meistriliiga 2021 | 10 | 2 |
Serie A 2020/2021 | 15 | - |
Serie A 2019/2020 | 31 | - |
Serie A 2018/2019 | 15 | - |
Premier League 2017/2018 | 19 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 20 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 31 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 34 | 2 |
Bundesliga 2013/2014 | 30 | 2 |
Bundesliga 2012/2013 | 30 | - |
Eredivisie 2011/2012 | 27 | - |
Eredivisie 2010/2011 | 28 | - |
Eredivisie 2009/2010 | 11 | - |
Eredivisie 2008/2009 | - | - |
Eredivisie 2008/2009 | 12 | - |
Eredivisie 2008/2009 | 19 | 1 |
Eredivisie 2007/2008 | - | 2 |
Eredivisie 2006/2007 | - | 1 |
Eredivisie 2005/2006 | 15 | - |
Eliteserien 2005 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 4 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 3 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 3 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 2 | - |
KNVB Beker 2011/2012 | 4 | 1 |
KNVB Beker 2010/2011 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2009/2010 | 1 | - |
KNVB Beker 2008/2009 | - | - |
KNVB Beker 2008/2009 | 1 | - |
KNVB Beker 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
International Champions Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 3 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 8 | - |
Cúp Premier League châu Á 2017 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 5 | - |
International Champions Cup 2016 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | - | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 8 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | - | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 9 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Cúp Baltic 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
Cúp Baltic 2014 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 11 | - |
Cúp Baltic 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | 1 |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 9 | - |
Giao hữu 2009 | 5 | - |
Cúp Baltic 2008 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | - |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 8 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 2 | - |
Giao hữu 2004 | 2 | - |