
Rafinha
Hậu vệ
Rafinha (43, Brazil) đang chơi cho OLS. Vị trí: Hậu vệ. Ykkönen 2024 cùng OLS: 10 trận, 435 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 365 trận, 19 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
43
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Campinas
Sinh
29 tháng 6, 1982
Mùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
209
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ykkönen 2025 | - | - |
Ykkönen 2024 | 10 | 1 |
Kakkonen Bảng C 2023 | 20 | - |
Veikkausliiga 2022 | 25 | - |
Veikkausliiga 2021 | 24 | - |
Ykkösliiga 2020 | 21 | 1 |
Veikkausliiga 2019 | 27 | 1 |
Veikkausliiga 2018 | 24 | 1 |
Veikkausliiga 2017 | 31 | 2 |
Veikkausliiga 2016 | 13 | 1 |
Hạng Nhất A 2015/2016 | 17 | - |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 19 | 1 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 21 | - |
Hạng Nhất A 2012/2013 | 24 | - |
Hạng Nhất A 2011/2012 | 20 | 1 |
Veikkausliiga 2011 | 20 | 2 |
Veikkausliiga 2010 | 24 | 1 |
Veikkausliiga 2009 | 25 | 7 |
Veikkausliiga 2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Suomen Cup 2024 | 1 | - |
League Cup 2022 | 2 | - |
Suomen Cup 2022 | 2 | - |
Suomen Cup 2021 | 3 | - |
Suomen Cup 2020 | 3 | 1 |
Suomen Cup 2019 | 5 | - |
Suomen Cup 2017/2018 | 6 | 1 |
Suomen Cup 2016/2017 | 7 | 1 |
Suomen Cup 2016 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | - |
Cup 2014/2015 | 4 | - |
Cup 2013/2014 | 4 | - |
Cup 2012/2013 | 4 | - |
Cup 2011/2012 | 3 | - |
League Cup 2011 | 7 | - |
Suomen Cup 2011 | 2 | - |
League Cup 2010 | 7 | 1 |
Suomen Cup 2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 4 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 4 | - |