
Rafinha
Tiền đạo
Rafinha (33, Brazil) đang chơi cho Barra. Vị trí: Tiền đạo. Paraibano 1 2025 cùng Botafogo PB: 10 trận, 483 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 358 trận, 77 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
33
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Alumínio
Sinh
21.06.1992
Giá trị chuyển nhượng
€360KMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
269
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série B 2023 | 9 | - |
Copa do Nordeste 2025 | 2 | - |
Série C 2025 | 4 | - |
Paraibano 1 2025 | 10 | 2 |
Copa do Nordeste 2024 | 5 | 1 |
Potiguar 1 2024 | 10 | 5 |
Série D 2024 | 2 | - |
Série C 2023 | 12 | 3 |
Baiano 1 2023 | 7 | 3 |
Copa do Nordeste 2022/2023 | 5 | - |
Série C 2022 | 18 | 8 |
Paulista A1 2022 | 10 | - |
Série B 2021 | 22 | - |
Paulista A1 2021 | 7 | 1 |
Paulista A1 2020 | 12 | 2 |
Série B 2020 | 21 | 4 |
Série A 2019 | 10 | 1 |
Goiano 1 2018 | 7 | 1 |
Série B 2018 | 19 | 3 |
Série B 2017 | 30 | 9 |
Paulista A1 2017 | 11 | - |
Liga MX 2016/2017 | 2 | - |
Série B 2016 | 4 | - |
Paulista A1 2016 | 11 | 5 |
Série B 2015 | 11 | 4 |
Paranaense 1 2015 | 3 | 1 |
Paulista A1 2015 | 4 | - |
Série C 2014 | 17 | 5 |
Paulista A1 2014 | 15 | 2 |
Série B 2013 | 9 | 2 |
Série A 2013 | 3 | - |
Paulista A2 2013 | 23 | 9 |
Paulista A2 2012 | 23 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2025 | 2 | - |
Copa do Brasil 2024 | 1 | - |
Copa do Brasil 2023 | 1 | - |
Copa Verde 2021 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2021 | 1 | - |
Copa Verde 2019 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2018 | 6 | - |
Copa do Brasil 2017 | 2 | 1 |
Copa MX 2016/2017 | 4 | - |
Copa do Brasil 2016 | 1 | - |
Copa do Brasil 2015 | 1 | - |
Copa do Brasil 2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2013 | 1 | - |